diente
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈdjente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Răngdanh từtooth
- Răng cưa, mấu răngdanh từtooth, cog (sharp projection on the blade of a saw or similar implement)
- Tép tỏidanh từclove (of garlic)
- Dạng chia của động từ dentarđộng từinflection of dentar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dienteDạng gốc (base form)
- dientesSố nhiều (plural)
- dientecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- dientecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| romperse un diente | Gãy răng | |
| diente de perrodanh từ | danh từ | Chó-răng-tím; tím răng chó (Erythronium dens-canis), đặc hữu ở phần lớn châu Âu |
| diente de lechedanh từ | danh từ | Răng sữa |
| diente de conejodanh từ | danh từ | Răng đen |
| dar diente con dienteđộng từ | động từ | Răng đánh lập cập (vì lạnh hoặc sợ hãi) |
| ojo por ojo, diente por dientecụm từ | cụm từ | Mắt đền mắt, răng đền răng |
| a caballo regalado no le mires el dientecụm từ | cụm từ | Đừng nhìn vào miệng con ngựa quà tặng (cụm từ đề cập đến việc đặt câu hỏi quá kỹ về một món quà hoặc tài liệu được phát ra một cách không đánh giá cao) |
| diente de león | Bồ công anh |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại bàng quan của dentar
- first/third-person singular present subjunctive
Họ từ (word family)
cùng gốc dienteNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đập đầu vào tôi, và một chiếc răng của tôi bị gãy.
- , .Nếu bạn bị đau răng, bạn nên đi gặp nha sĩ.
- .Nha sĩ đã nhổ một chiếc răng bằng kẹp.