clavus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự phát triển nhẫn tâm, đặc biệt là ở bàn chân; một bắp ngôdanh từA callous growth, especially on the foot; a corn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- clavusDạng gốc (base form)
- clavi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- clavusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với ergot
- không đếm được (uncountable)Synonym of ergot.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhclāvus“a nail”
Cùng gốc (doublet)clove
Ví dụ
- 1000 , 65% , 17% 16% […]
- , , […]