Dịch

ergot

danh từ (noun)
UK/ˈəːɡət/US/ˈəɹɡət/nguồn

Nghĩa chính

  1. Các loại nấm thuộc chi Claviceps ký sinh trên cỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any fungus in the genus Claviceps which are parasitic on grasses.
  2. Sclerotium (giai đoạn trú đông) của một số loại nấm thuộc chi Claviceps, xuất hiện dưới dạng hạt biến dạng trong một số loại ngũ cốc và cỏ bị nhiễm nấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sclerotium (wintering stage) of certain fungi in the genus Claviceps, appearing as a deformed grain in certain cereals and grasses infected by the fungi.
  3. Sự phát triển giống như mụn cóc của da bao phủ tấm đệm xương bàn tay trên ngựa hoặc động vật tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wart-like growth of skin that covers the metacarpal pad on a horse or similar animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ergotDạng gốc (base form)
  2. ergotsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápergot

Ví dụ

  • ( , , ).
  • ( ), , , .

AI