Nghĩa chính
- Lấp đầy hoặc nghẹt thở; dừng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To fill up or choke up; to stop up.
- Làm tắc nghẽn, làm đầy, hoặc thỏa mãn, như sự thèm ăn; thỏa mãnđộng từngoại động từ (transitive)To clog, to glut, or satisfy, as the appetite; to satiate.
- Lấp đầy sự ghê tởm; dư thừađộng từngoại động từ (transitive)To fill to loathing; to surfeit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiacloyen
- từ tiếng Pháp cổenclouer
- từ tiếng Latinh bình dân*inclāvāre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cloyVí dụ
- , Celebrity's . . , .