Dịch

cloy

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lấp đầy hoặc nghẹt thở; dừng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To fill up or choke up; to stop up.
  2. Làm tắc nghẽn, làm đầy, hoặc thỏa mãn, như sự thèm ăn; thỏa mãnđộng từngoại động từ (transitive)To clog, to glut, or satisfy, as the appetite; to satiate.
  3. Lấp đầy sự ghê tởm; dư thừađộng từngoại động từ (transitive)To fill to loathing; to surfeit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloyNguyên thể (infinitive)
  2. cloysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cloyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cloyingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiacloyen
  2. từ tiếng Pháp cổenclouer
  3. từ tiếng Latinh bình dân*inclāvāre

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , Celebrity's . . , .

AI