Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cloyless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không gây nhàm chán; cởi trần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not cloy; uncloying.
Nguồn gốc
(etymology)
cloy
+
-less
Ví dụ
Epicurean
cooks
Sharpen
with
cloyless
sauce
his
appetite
,
That
sleep
and
feeding
may
prorogue
his
honour
Even
till
a
Lethe'd
dullness
-
AI
1
Không gây nhàm chán
1
Không gây nhàm chán
1
Không gây nhàm chán