Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm hài lòngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be enough (for)
- Làm thỏa mãn, đáp ứng nhu cầu, làm vừa lòngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To meet the needs of, to fulfill the wishes or requirements of (someone).
- Thỏa mãn, đáp ứngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To provide what is wanted or required for (something).
- Thanh toán hết, trả hếtđộng từngoại động từ (transitive)To pay to the extent of what is claimed or due.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satisfyNguyên thể (infinitive)
- satisfiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- satisfiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- satisfyingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- satisfy sblàm hài lòng ai
- satisfy sthđáp ứng điều gì
- satisfy sb of sthlàm cho ai tin điều gìPeople need to be satisfied of the need for a new system.Mọi người cần được thuyết phục về sự cần thiết của một hệ thống mới.
- satisfy sb/yourself (that)…làm cho ai/mình tin (rằng)…Once I had satisfied myself (that) it was the right decision, we went ahead.Khi tôi đã chắc chắn đó là quyết định đúng, chúng tôi đã tiến hành.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| satisfy a condition | Thỏa mãn điều kiện | |
| satisfy a demand | Đáp ứng nhu cầu | |
| satisfy a need | Thỏa mãn nhu cầu | |
| satisfy a requirement | Đáp ứng yêu cầu | |
| satisfy curiosity | Thỏa mãn tính tò mò | |
| satisfy hunger | Làm no bụng | |
| satisfy oneselfđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem satisfy, oneself |
| satisfy desires | Thỏa mãn mong muốn |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Thanh toán
- ngoại động từ (transitive)Thanh toán, bồi thường, làm trònTo answer or discharge (a claim, debt, legal demand, etc.); to give compensation for.
Ví dụ
- Giờ hãy nghĩ về tất cả những năm tháng em đã cố tìm một người làm em thỏa mãn. Tôi có thể điên rồ như em nói. Nếu tôi điên rồ thì đó là sự thật rằng tất cả là vì em, và em sẽ chẳng muốn tôi đổi khác đâu.
- .Buổi tổng duyệt cuối cùng trong ngày dường như đã làm đạo diễn hài lòng.
- .Ngay cả ba phần thịt gà tây và giăm bông khổng lồ cũng không làm thỏa mãn cơn thèm ăn của cô ấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc satisfyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisatisfyen
- từ tiếng Pháp cổsatisfiier
- từ tiếng Latinhsatisfaciō
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- contentđồng nghĩa, dễ nhầmĐộng từ thông dụng và rộng hơn; thường dùng khi nói về nhu cầu, kỳ vọng hoặc yêu cầu.
- meetđồng nghĩaThường dùng với các điều kiện kỹ thuật, pháp lý hoặc mong đợi.
- pleaseđồng nghĩaNhấn vào đáp ứng yêu cầu/kỳ vọng, không nhất thiết là niềm vui.
- suitđồng nghĩaLàm thỏa mãn nhu cầu hoặc mong đợi.