Dịch

satisfy

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm hài lòngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be enough (for)
  2. Làm thỏa mãn, đáp ứng nhu cầu, làm vừa lòngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To meet the needs of, to fulfill the wishes or requirements of (someone).
  3. Thỏa mãn, đáp ứngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To provide what is wanted or required for (something).
  4. Thanh toán hết, trả hếtđộng từngoại động từ (transitive)To pay to the extent of what is claimed or due.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satisfyNguyên thể (infinitive)
  2. satisfiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. satisfiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. satisfyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • satisfy sblàm hài lòng ai
  • satisfy sthđáp ứng điều gì
  • satisfy sb of sthlàm cho ai tin điều gìPeople need to be satisfied of the need for a new system.Mọi người cần được thuyết phục về sự cần thiết của một hệ thống mới.
  • satisfy sb/yourself (that)…làm cho ai/mình tin (rằng)…Once I had satisfied myself (that) it was the right decision, we went ahead.Khi tôi đã chắc chắn đó là quyết định đúng, chúng tôi đã tiến hành.

Cụm từ (phrase)

satisfy a conditionThỏa mãn điều kiện
satisfy a demandĐáp ứng nhu cầu
satisfy a needThỏa mãn nhu cầu
satisfy a requirementĐáp ứng yêu cầu
satisfy curiosityThỏa mãn tính tò mò
satisfy hungerLàm no bụng
satisfy oneselfđộng từDùng theo nghĩa đen, xem satisfy, oneself
satisfy desiresThỏa mãn mong muốn

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Thanh toán
  1. ngoại động từ (transitive)Thanh toán, bồi thường, làm trònTo answer or discharge (a claim, debt, legal demand, etc.); to give compensation for.

Ví dụ

  • Giờ hãy nghĩ về tất cả những năm tháng em đã cố tìm một người làm em thỏa mãn. Tôi có thể điên rồ như em nói. Nếu tôi điên rồ thì đó là sự thật rằng tất cả là vì em, và em sẽ chẳng muốn tôi đổi khác đâu.
  • .Buổi tổng duyệt cuối cùng trong ngày dường như đã làm đạo diễn hài lòng.
  • .Ngay cả ba phần thịt gà tây và giăm bông khổng lồ cũng không làm thỏa mãn cơn thèm ăn của cô ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisatisfyen
  2. từ tiếng Pháp cổsatisfiier
  3. từ tiếng Latinhsatisfaciō

AI