Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lấp đầy sự hài lòng; thỏa mãnđộng từngoại động từ (transitive)To fill to satisfaction; to satisfy.
- Thỏa mãn đến mức dư thừa. Để lấp đầy cảm giác nođộng từngoại động từ (transitive)To satisfy to excess. To fill to satiety.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- satiate sb/sthlàm ai/cái gì thỏa mãn, làm ai/cái gì no nê
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
No
- No, chán ngấy, thỏa mãnFilled to satisfaction or to excess; satiated, satisfied.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsatiātus
Ví dụ
- .
- , , ; life's
Họ từ (word family)
cùng gốc satiateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha