Dịch

sate

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm thỏa mãn; cho (ăn, uống... ) đến chán, cho (ăn uống) đến ngấyđộng từngoại động từ (transitive)To satisfy the appetite or desire of; to fill up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sateNguyên thể (infinitive)
  2. satesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. satedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. satingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sate sththỏa mãn cái gì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Món sa tế
  1. satay

Ví dụ

  • , .Cuối cùng anh ấy cũng dừng lại, cơn đói và cơn khát đã được thỏa mãn.
  • , , .Hãy uống nhiều vào, thứ sẽ làm bạn thỏa mãn, cà phê đó.
  • , .Khi động vật tự làm no mình, chúng cãi nhau trong chuồng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisaden“to weary, satisfy, become wearied or satiated”
  2. từ tiếng Anh cổsadian“to satisfy, satiate, fill, be sated, become wearied”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sadōn“to satiate, become satisfied”

Cùng gốc (doublet)sad

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisate
  2. từ tiếng Anh cổsæt
danh từ
  1. từ tiếng Mã Laisate“satay”

AI