Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm thỏa mãn; cho (ăn, uống... ) đến chán, cho (ăn uống) đến ngấyđộng từngoại động từ (transitive)To satisfy the appetite or desire of; to fill up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sate sththỏa mãn cái gì
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Món sa tế
- satay
Ví dụ
- , .Cuối cùng anh ấy cũng dừng lại, cơn đói và cơn khát đã được thỏa mãn.
- , , .Hãy uống nhiều vào, thứ sẽ làm bạn thỏa mãn, cà phê đó.
- , .Khi động vật tự làm no mình, chúng cãi nhau trong chuồng.
Họ từ (word family)
cùng gốc sateNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisaden“to weary, satisfy, become wearied or satiated”
- từ tiếng Anh cổsadian“to satisfy, satiate, fill, be sated, become wearied”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sadōn“to satiate, become satisfied”
Cùng gốc (doublet)sad
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisate
- từ tiếng Anh cổsæt
danh từ
- từ tiếng Mã Laisate“satay”