Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Làm đầy, đổ đầy, lấp đầyđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) completely full.
- Đổ đầy bình xăngđộng từnội động từ (intransitive)To fill the tank of a vehicle with fuel.
- Đầy, chứa đầyđộng từnội động từ (intransitive)To become completely full.
- Rơm rớm nước mắt, ứa nước mắtđộng từnội động từ (intransitive)To become tearful as a result of strong emotion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fill upNguyên thể (infinitive)
- fills upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- filled upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- filling upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fill up a poundcụm từ | cụm từ | Lấp đầy một cái ao |
| fill up the cupcụm từ | cụm từ | Làm cho không thể chịu đựng được nữa |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Làm bực mình
- Làm bực mình, chọc tứcTo annoy, or displease, by taunting, or by excessive nagging.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Thời nay đổ đầy bình xăng tốn cả một gia tài.
- . / , / ', / .Những giáo viên dạy tôi chẳng hề dễ tính. / Thầy kìm hãm tôi, / Xoay tôi như chong chóng, / Làm tôi phát điên với những quy tắc của thầy.
- .