Dịch

fill up

B1động từ (verb)
US/ˌfɪl ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Làm đầy, đổ đầy, lấp đầyđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) completely full.
  2. Đổ đầy bình xăngđộng từnội động từ (intransitive)To fill the tank of a vehicle with fuel.
  3. Đầy, chứa đầyđộng từnội động từ (intransitive)To become completely full.
  4. Rơm rớm nước mắt, ứa nước mắtđộng từnội động từ (intransitive)To become tearful as a result of strong emotion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fill upNguyên thể (infinitive)
  2. fills upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. filled upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. filling upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fill up a poundcụm từLấp đầy một cái ao
fill up the cupcụm từLàm cho không thể chịu đựng được nữa

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Làm bực mình
  1. Làm bực mình, chọc tứcTo annoy, or displease, by taunting, or by excessive nagging.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Thời nay đổ đầy bình xăng tốn cả một gia tài.
  • . / , / ', / .Những giáo viên dạy tôi chẳng hề dễ tính. / Thầy kìm hãm tôi, / Xoay tôi như chong chóng, / Làm tôi phát điên với những quy tắc của thầy.
  • .

AI