Nghĩa chính
- Chán ngấy, ngán ngẩmtính từFrustrated, annoyed, or tired, to the limit of one's endurance, especially by something that one has experienced for too long.
- Làm chán ngấy, phát bựcđộng từnội động từ (intransitive)To annoy; to be annoyed by something; to reach one's limits of annoyance.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của feed upđộng từsimple past and past participle of feed up
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fed upDạng gốc (base form)
- more fed upSo sánh hơn (comparative)
- most fed upSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fed up with someone | Chán ngấy ai | |
| fed up with something | Chán ngấy cái gì |
Ví dụ
- 1829, , , , , still-untamed .Năm 1829, nhiều người Mỹ lần đầu biết đến Canada khi hàng ngàn người Canada, chán ngấy cái lạnh, tuyết và gấu Bắc Cực, đã di cư về phía nam, phần lớn định cư tại miền Tây nước Mỹ vẫn chưa được thuần hóa.
- boy's .Cô ấy đã phát bực với những trò đùa nghịch của cậu bé.
- .Tôi chán ngấy anh ta rồi.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)