Dịch

chino

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈt͡ʃino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Trung Quốc, thuộc Trung Quốctính từChinese
  2. Xoăn, quăntính từcurly
  3. Chán ngấy, phát ngấytính từfed up
  4. Người Trung Quốcdanh từChinese person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chinoDạng gốc (base form)
  2. chinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. chinaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cuento chinoChuyện bịa đặt
barrio chinodanh từPhố Tàu, khu phố người Hoa
mono chinodanh từNhân vật anime
chino de risatính từHân hoan
carácter chinoKý tự trung quốc
me suena a chinocụm từĐối với tôi tất cả đều là tiếng Hy Lạp; Tôi không hiểu gì về điều này
esto es chino para míĐối với tôi tất cả đều là tiếng Hy Lạp; Tôi không hiểu gì về điều này
taco chinodanh từChả giò

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 12
Không râu
  1. Không râu, nhẵn nhụi, ít lôngbeardless; having little or no body hair

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc chino

Ví dụ

  • , , morse.Anh ấy biết tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Esperanto và mã Morse.
  • ¿ ?Bạn đã từng dạy tiếng Trung cho người nước ngoài chưa?
  • EE.UU. .Ở Mỹ, người ta thường nhầm tôi với một người Trung Quốc.

AI