Dịch

够

夠
HSK2
Hay gặp
gòu

Nghĩa chính

  1. đủtính từenough; sufficient
  2. ngán, chán ngấyđộng từfed up; had enough (of)
  3. rất, thật, quátrạng từvery (colloquial intensifier before adjectives)
  4. đạt tới, với tớiđộng từto reach; be within reach by stretching

Chữ và bộ thủ (character, radical)

够
gòu
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)11 nét
enough, adequate

Cụm từ (phrase)

受够Chịu đủ rồi
够不着Với không tới
够朋友Đủ tư cách làm bạn
看够Nhìn thỏa thuê
能够Có thể, có khả năng
足够Đủ, đầy đủ
吃够Ăn đủ
够好Rất tốt

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh

Ví dụ

  • 。Gà này nấu chưa chín.
  • 。Một lần là đủ.
  • 。Bạn không đủ nhanh.

AI