够
夠HSK2
Hay gặpgòu
Nghĩa chính
- đủtính từenough; sufficient
- ngán, chán ngấyđộng từfed up; had enough (of)
- rất, thật, quátrạng từvery (colloquial intensifier before adjectives)
- đạt tới, với tớiđộng từto reach; be within reach by stretching
Chữ và bộ thủ (character, radical)
够
gòu
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)11 nét
enough, adequateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Gà này nấu chưa chín.
- 。Một lần là đủ.
- 。Bạn không đủ nhanh.