Dịch

frito

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfɾito/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chiên, rántính từfried
  2. Hỏng, tiêu đờitính từbroken, busted, screwed
  3. Món chiên, đồ rándanh từfry, fried dish
  4. Phân từ hai giống đực số ít của freírđộng từmasculine singular past participle of freír

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fritoDạng gốc (base form)
  2. fritasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fritosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fritaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

arroz fritoCơm rang
pescado fritoCá chiên
pollo fritoGà rán
quedarse fritođộng từĐi ra ngoài như một ánh sáng
huevo fritoTrứng rán
tomate fritoSốt cà chua
habas fritasdanh từĐậu tằm chiên giòn hoặc nướng, phổ biến ở Tây Ban Nha
leche fritadanh từMón tráng miệng Tây Ban Nha làm từ sữa, đường, bột ngô và các nguyên liệu khác

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Ngán ngẩm
  1. Ngán ngẩm, phát ngấyfed up

Họ từ (word family)

cùng gốc frito

Ví dụ

  • ¡ !Những con muỗi chết tiệt này làm tôi chán ngấy!
  • , .Sami đã gọi khoai tây chiên, cánh gà và hàu.
  • .Thức ăn chiên trong nhiều dầu rất ngon.

AI