frito
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfɾito/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chiên, rántính từfried
- Hỏng, tiêu đờitính từbroken, busted, screwed
- Món chiên, đồ rándanh từfry, fried dish
- Phân từ hai giống đực số ít của freírđộng từmasculine singular past participle of freír
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arroz frito | Cơm rang | |
| pescado frito | Cá chiên | |
| pollo frito | Gà rán | |
| quedarse fritođộng từ | động từ | Đi ra ngoài như một ánh sáng |
| huevo frito | Trứng rán | |
| tomate frito | Sốt cà chua | |
| habas fritasdanh từ | danh từ | Đậu tằm chiên giòn hoặc nướng, phổ biến ở Tây Ban Nha |
| leche fritadanh từ | danh từ | Món tráng miệng Tây Ban Nha làm từ sữa, đường, bột ngô và các nguyên liệu khác |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Ngán ngẩm
- Ngán ngẩm, phát ngấyfed up
Họ từ (word family)
cùng gốc fritoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¡ !Những con muỗi chết tiệt này làm tôi chán ngấy!
- , .Sami đã gọi khoai tây chiên, cánh gà và hàu.
- .Thức ăn chiên trong nhiều dầu rất ngon.