Dịch

petar

C1động từ (verb)
/peˈtaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nổ tung, khởi hànhđộng từto explode, blow up, let off, set off
  2. Lấp đầy; nhồi nhét; được đóng góiđộng từto fill up; cram; be packed
  3. Gặp sự cố (sự cố của phần mềm hoặc phần cứng máy tính khiến máy tính bị tắt hoặc không thể hoạt động một phần hoặc toàn bộ)động từto crash (a malfunction of computer software or hardware which causes it to shut down or become partially or totally inoperable)
  4. Cai trị, giết nó, đáđộng từto rule, to kill it, to rock

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể petarDanh động từ petandoPhân từ petado
Presente
yopeto
túpetas
él/ella/Ud.peta
nosotrospetamos
vosotrospetáis
ellos/Uds.petan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm hài lòng
Khác

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Làm hài lòng
  1. Làm hài lòng, hài lòng, bằng lòngto please, gratify, content

Ví dụ

  • .
  • .
  • Windows, .

AI