成
HSK2
Hay gặpHán-Việt: thành
chéng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- trở thành, thành, biến thànhđộng từto become or turn into something or someone
- được, đồng ý, ổnđộng từto be all right, acceptable, or agreed upon
- thành công, xong, hoàn thànhđộng từto succeed, finish, or accomplish something
- phần mười, mười phần trămdanh từone tenth or ten percent
Chữ và bộ thủ (character, radical)
成
chéngthành
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
completed, finished, fixedCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Họ Thành
- surname Cheng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Chúng ta đã xong chưa?
- 。Hãy hoàn thành công việc của mình.
- 。Nhiệm vụ hoàn thành.
Xuất hiện ở từ khác
- 成功đồng nghĩadùng trong khẩu ngữ hoặc làm bổ ngữ kết quả biểu thị việc đã xong