Dịch

成

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: thành
chéng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. trở thành, thành, biến thànhđộng từto become or turn into something or someone
  2. được, đồng ý, ổnđộng từto be all right, acceptable, or agreed upon
  3. thành công, xong, hoàn thànhđộng từto succeed, finish, or accomplish something
  4. phần mười, mười phần trămdanh từone tenth or ten percent

Chữ và bộ thủ (character, radical)

成
chéngthành
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
completed, finished, fixed

Cụm từ (phrase)

做成Làm thành
变成Trở thành, biến thành, chuyển thành
当成Coi là
成为Trở thành, thành
成千上万Hàng ngàn hàng vạn, vô số kể
看成Coi như
不成Không được
八成Tám phần mười; tám chín phần (khả năng cao)

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Họ Thành
  1. surname Cheng

Ví dụ

  • ?Chúng ta đã xong chưa?
  • 。Hãy hoàn thành công việc của mình.
  • 。Nhiệm vụ hoàn thành.

AI