Dịch

become

A1động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. trở thành, trở nênđộng từA1động từ nối (linking verb)to start to be something or develop into a particular state
  2. hợp với, tôn vẻ đẹpđộng từC1ngoại động từ (transitive)to make someone look attractive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. becomeNguyên thể (infinitive)
  2. becomesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. became (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. becomen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. becomingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • become sbhợp với ai

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Xảy ra
  1. nội động từ (intransitive)Xảy ra, xuất hiện, hình thànhTo come about; happen; come into being; arise.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xảy ra
Thích hợp với

Nguồn gốc (etymology)

be-come

  1. từ tiếng Anh trung đạibecomen
  2. từ tiếng Anh cổbecuman“to come (to), approach, arrive, enter, meet with, fall in with; happen, befall; befit”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bikwemaną“to come around, come about, come across, come by”

Ví dụ

  • .Bạn đáng lẽ ra đã trở thành bác sĩ.
  • .Chiếc váy đó thực sự rất hợp với bạn.
  • ?Điều gì đã xảy ra với anh ta sau khi anh ta được thả ra?

AI