Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
befit
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Hợp với, là nhiệm vụ của
động từ
to be fit for
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
befit
Nguyên thể
(infinitive)
befit
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
befit
ted
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
befit
ting
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
fit
Ví dụ
Clarke's
side
roared
back
with
courage
and
belief
befitting
a
team
who
had
held
their
nerve
in
two
shootouts
to
get
here
.
Fine
or
arrogant
speech
does
not
befit
[
an
empty-headed
]
fool
—
much
less
do
lying
lips
befit
a
prince
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
behoove
behove
Họ từ
(word family)
cùng gốc
befit
befit
tingly
Thích hợp, hợp cách
trạng từ
befit
tingness
Trạng thái hoặc chất lượng của sự phù hợp
danh từ
un
befit
Không phù hợp hoặc phù hợp; trở nên không phù hợp
động từ
AI
1
Hợp với
1
Hợp với
1
Hợp với