unbefit
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Không phù hợp hoặc phù hợp; trở nên không phù hợpđộng từngoại động từ (transitive)Not to befit or suit; to be inappropriate for.
- Làm cho không phù hợp hoặc không phù hợpđộng từngoại động từ (transitive)To make unfit or unsuitable.
Họ từ (word family)
cùng gốc unbefitVí dụ
- ; , ; ; , , .
- .