Nghĩa chính
- Cho phù hợpđộng từngoại động từ (transitive)To befit, to suit.
- Cần thiết cho (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To be necessary for (someone).
- Có lợi nhất cho; được hưởng lợiđộng từngoại động từ (transitive)To be in the best interest of; to benefit.
- Cần thiết, gặp gỡ hoặc trở thànhđộng từnội động từ (intransitive)To be needful, meet or becoming.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibehoven
- từ tiếng Anh cổbehōfian“to need; to be necessary”
- từ tiếng German nguyên thủy*bihōfōną“to benefit, behove, need”
Ví dụ
- , , , – – £30,000 .
- , . Stryver Manette ; , ; , , .
- , , , , .