Nghĩa chính
- On (for, to) someone's vì lợi ích của ai, cho ai sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is advantageous to a person; behalf, interest, advantage, profit, benefit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- behoofDạng gốc (base form)
- behoofsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibehoof
- từ tiếng Anh cổbehōf
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bihōf
Ví dụ
- parley’d ,—
- , , Parish-Church, , , , […]