Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
becomer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người, hoặc cái đó, trở thành
danh từ
One who, or that which, becomes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
becomer
Dạng gốc
(base form)
becomer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
become
+
-er
Ví dụ
A
becomer
of
an
action
can
be
either
an
object
or
an
agent
.
AI
1
Người
1
Người
1
Người