Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
misbecome
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Không thích hợp, không xứng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To be unsuitable for; not to befit.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
misbecome
misbecom
ingly
Một cách sai lầm
trạng từ
misbecom
ingness
Tính làm sai
danh từ
Từ liên quan
(related word)
disbecome
unbecome
Nguồn gốc
(etymology)
mis-
+
become
Ví dụ
It
misbecame
him
to
appear
in
the
character
of
a
mediator
of
peace
,
in
a
quarrel
,
the
futility
of
which
he
had
presumed
to
judge
and
hastily
condemn
.
AI
1
Không thích hợp
1
Không thích hợp
1
Không thích hợp