Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
disbecome
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Trở thành sai lầm; không phù hợp; trở nên không phù hợp
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To misbecome; to fail to suit; to be unfitting.
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
become
Ví dụ
be
careful
That
your
compassion
of
my
age
,
nor
his
,
Move
you
to
any
thing
that
may
disbecome
The
place
on
which
you
sit
AI
1
Trở thành sai lầm
1
Trở thành sai lầm
1
Trở thành sai lầm