became là quá khứ của become
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- trở thành, trở nênđộng từA1động từ nối (linking verb)to start to be something or develop into a particular state
- hợp với, tôn vẻ đẹpđộng từC1ngoại động từ (transitive)to make someone look attractive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- becomeNguyên thể (infinitive)
- becomesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- became (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- becomen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- becomingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- become sbhợp với ai
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Xảy ra
- nội động từ (intransitive)Xảy ra, xuất hiện, hình thànhTo come about; happen; come into being; arise.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc becomeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Bạn đáng lẽ ra đã trở thành bác sĩ.
- .Chiếc váy đó thực sự rất hợp với bạn.
- ?Điều gì đã xảy ra với anh ta sau khi anh ta được thả ra?
Xuất hiện ở từ khác
- becamedễ nhầmdạng nguyên mẫu (V1) hoặc quá khứ phân từ (V3), dùng trong các thì hoàn thành hoặc sau trợ động từ
- becomesdễ nhầmbecome là dạng nguyên mẫu, được dùng với các chủ ngữ I, you, we, they ở thì hiện tại đơn, hoặc dùng cho tất cả các ngôi trong các thì khác.
- becomingdễ nhầm‘become’ là động từ nguyên thể, còn ‘becoming’ là dạng hiện tại phân từ hoặc tính từ
- comeđồng nghĩaTừ tổng quát nhất để chỉ sự thay đổi trạng thái.
- getdễ nhầm, đồng nghĩaBecome thường nối chủ thể với một trạng thái; get rất phổ biến khi đi với tính từ, đặc biệt với trạng thái tạm thời.
- gođồng nghĩatrở thành nói chung, không chỉ giới hạn trạng thái xấu.