成为
成為HSK2
Hay gặpHán-Việt: thành vay
chéng wéi
Nghĩa chính
- trở thành, thànhđộng từTo change into something else or to reach a new state or role.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
成
chéngthành
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
completed, finished, fixed为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; beNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ta sẽ là một bác sĩ tốt.
- 。Cô ấy muốn trở thành một nhà thiết kế.
- 。Tôi muốn là một nhà báo.