Dịch

成为

成為
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: thành vay
chéng wéi

Nghĩa chính

  1. trở thành, thànhđộng từTo change into something else or to reach a new state or role.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

成
chéngthành
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
completed, finished, fixed
为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be

Cụm từ (phrase)

成为历史Trở thành dĩ vãng
成为可能Trở nên khả thi
成为朋友Trở thành bạn bè
成为焦点Trở thành tâm điểm
成为现实Trở thành hiện thực
反而成为Lại trở thành
成为作家Trở thành nhà văn
成为经典Trở thành kinh điển

Ví dụ

  • 。Anh ta sẽ là một bác sĩ tốt.
  • 。Cô ấy muốn trở thành một nhà thiết kế.
  • 。Tôi muốn là một nhà báo.

AI