Dịch

sé

A1động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈse/nguồn

Dạng gốc:saberBiết, hiểu rõ

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. tôi biết, biếtđộng từA1I know (first-person singular present indicative of saber)
  2. hãy là, hãyđộng từA1be (imperative singular form of ser)

Cụm từ (phrase)

qué séTôi biết sao được, làm sao tôi biết
no lo séTôi không biết
por lo que séTheo tôi biết, theo như tôi biết
hasta donde séTheo tôi biết, theo như tôi biết
no sé cuántosTên gì; tên gì vậy; tên gì thế
no sé qué y no sé cuántoBla bla bla cái này cái kia
tener un no sé quéCó nét gì đó cuốn hút
saber aCó vị

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Thán từ (interjection) 1
Dạng biến đổi của ser
  1. inflection of ser
  2. inflection of ser:

Họ từ (word family)

cùng gốc saber

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi biết mọi chuyện không hề dễ dàng với bạn.
  • .Tôi biết một trong số chúng chẳng có ích gì cho tôi cả.
  • Tom .Tôi biết Tom có thể làm việc đó mà không cần bất kỳ sự trợ giúp nào.

AI