Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- tôi biết, biếtđộng từA1I know (first-person singular present indicative of saber)
- hãy là, hãyđộng từA1be (imperative singular form of ser)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| qué sé | Tôi biết sao được, làm sao tôi biết | |
| no lo sé | Tôi không biết | |
| por lo que sé | Theo tôi biết, theo như tôi biết | |
| hasta donde sé | Theo tôi biết, theo như tôi biết | |
| no sé cuántos | Tên gì; tên gì vậy; tên gì thế | |
| no sé qué y no sé cuánto | Bla bla bla cái này cái kia | |
| tener un no sé qué | Có nét gì đó cuốn hút | |
| saber a | Có vị |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Thán từ (interjection) 1
Dạng biến đổi của ser
- inflection of ser
- inflection of ser:
Họ từ (word family)
cùng gốc saberNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Tôi biết mọi chuyện không hề dễ dàng với bạn.
- .Tôi biết một trong số chúng chẳng có ích gì cho tôi cả.
- Tom .Tôi biết Tom có thể làm việc đó mà không cần bất kỳ sự trợ giúp nào.
Xuất hiện ở từ khác
- conozcodễ nhầmđộng từ ‘saber’, dùng cho kiến thức, không dùng cho người quen.