saber a
Nghĩa chính
- Có vị
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no saber a qué carta quedarse | Ở trong hai tâm trí; chưa quyết định |
Xuất hiện ở từ khác
- saberkết hợpcó vị như, có vị của
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no saber a qué carta quedarse | Ở trong hai tâm trí; chưa quyết định |