Dịch

taste

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. vịdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The flavour sensed by the tongue, such as sweet, salty, sour or bitter.
  2. có vịđộng từB1nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To have a particular flavour when eaten, drunk or placed in the mouth.
  3. nếm, nếm thử, nhận biết vịđộng từB1ngoại động từ (transitive)To sample food, drink or another substance with the tongue, or identify its flavour.
  4. gu, sở thíchdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's preferences or judgement, especially in art, style, food or entertainment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tasteNguyên thể (infinitive)
  2. tastesSố nhiều (plural)
  3. tastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • taste in sthgu về cái gìHe has very good taste in music.Anh ấy có gu âm nhạc rất tốt.
  • taste for sthhứng thú với cái gìThat trip gave me a taste for foreign travel.Chuyến đi đó đã khiến tôi hứng thú với du lịch nước ngoài.
  • to sb's tastehợp gu aiModern art is not to everyone's taste.Nghệ thuật hiện đại không hợp gu tất cả mọi người.
  • taste like sthcó vị như cái gìThis drink tastes like sherry.Đồ uống này có vị như rượu sherry.
  • taste of sthcó vị cái gìThe ice tasted of mint.Viên đá có vị bạc hà.
  • taste sthnếm cái gì

Cụm từ (phrase)

have a taste forCó sở thích
taste budsVị giác
taste testCuộc thử vị
a matter of tasteChuyện sở thích
a taste of somethingMột phần nhỏ để nếm
get a taste of somethingTrải nghiệm sơ bộ về cái gì
give someone a taste of somethingCho ai có trải nghiệm sơ bộ về cái gì
good tasteGu thẩm mỹ tốt

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Một chút để nếm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Một chút để nếm, ngụm nhỏA small sample of food, drink, or recreational drugs.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vị
Vị giác
Có vị
Trải nghiệm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitasten
  2. từ tiếng Pháp cổtaster“to taste, touch or hit”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*tastāre“to touch or feel”

Ví dụ

  • .Anh ấy cảm thấy có một vị lạ trong miệng.
  • .Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.
  • Sir Humphrey Appleby: Bernard, what do you want? / Bernard Woolley: I want to have a clear conscience. / […] / Sir Humphrey Appleby: When did you acquire this taste for luxuries (laugh track)?Sir Humphrey Appleby: Bernard, cậu muốn gì? / Bernard Woolley: Tôi muốn có một lương tâm trong sạch. / […] / Sir Humphrey Appleby: Cậu bắt đầu có sở thích xa hoa này từ khi nào thế (tiếng cười)?

AI