Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vòm miệngdanh từA part associated with the mouth of certain invertebrates, somewhat analogous to the palate of vertebrates.
- Gờ họng hoadanh từA projection in the throat of certain bilabiate flowers as the snapdragon.
- Vòm họng động vậtdanh từThe palate of an animal, as an item of food.
- Thưởng thức, nuốt trôiđộng từngoại động từ (transitive)To relish; to find palatable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broaden someone's palate | Mở rộng gu ẩm thực | |
| cleanse the palate | Làm sạch vòm họng | |
| delicate palate | Khẩu vị tinh tế | |
| pleasing to the palate | Hợp khẩu vị | |
| satisfy someone's palate | Chiều lòng khẩu vị của ai | |
| suit someone's palate | Vừa miệng ai | |
| hard palatedanh từ | danh từ | Tấm xương mỏng nằm ngang của hộp sọ, nằm ở vòm miệng |
| soft palatedanh từ | danh từ | Các mô mềm ở phía sau vòm miệng |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Khẩu vị
- Khẩu vị, vị giácA person's ability to distinguish between and appreciate different flavors.
Xuất hiện ở từ khác
- tasteđồng nghĩaTừ trang trọng hoặc văn chương; cũng có thể chỉ vòm miệng, tùy ngữ cảnh.
Họ từ (word family)
cùng gốc palateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipalate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ‘Gordon's ’ ( Gordon's) .Tôi nhớ hồi ở Scotland, ông ấy đã khen ngợi 'món vòm họng của Gordon' (một món làm từ vòm họng động vật tại nhà Ngài Alexander Gordon) với vẻ nhiệt tình đáng lẽ nên dành cho những chủ đề quan trọng hơn.
- ! .Thật là nhiệm vụ khó khăn để chiều lòng khẩu vị của những vị khách như vậy.
- chiều theo sở thích của giới quý tộc