Dịch

palace

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cung điệndanh từOfficial residence of a head of state or other dignitary, especially in a monarchical or imperial governmental system.
  2. Dinh thự tráng lệdanh từA large and lavishly ornate residence.
  3. Tòa nhà công cộng tráng lệdanh từA large, ornate public building used for entertainment or exhibitions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palaceDạng gốc (base form)
  2. palacesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

palace complexQuần thể cung điện
palace groundsKhuôn viên cung điện
palace guardLực lượng canh gác cung điện
royal palaceCung điện hoàng gia
presidential palacedanh từDinh tổng thống
Crystal Palacedanh từ riêngKhu vực chủ yếu ở quận Bromley, phía đông nam Đại Luân Đôn, Anh, được đặt tên theo "cung điện" được chuyển đến đó sau khi được xây dựng cho Triển lãm lớn năm 1851 (OS lưới ref TQ3471)
ice palacedanh từCông trình kiến trúc tạm thời, tương tự như một cung điện hoặc lâu đài nhỏ, được làm từ những khối băng
palace cardanh từToa tàu được trang trí lộng lẫy

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trang hoàng lộng lẫy
  1. To decorate or ornate.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipaleys
  2. từ tiếng Pháp cổpalais
  3. từ tiếng Latinhpalātium

Cùng gốc (doublet)palazzoPfalz

Ví dụ

  • ?
  • Mercœur's , .
  • far-way, , , ; , , .

AI