Dịch

palatial

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc cung điệntính từOf or relating to a palace.
  2. Nguy nga, tráng lệtính từOn a grand scale; with very rich furnishings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palatialDạng gốc (base form)
  2. more palatialSo sánh hơn (comparative)
  3. most palatialSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppalatial
  2. từ tiếng Latinhpalātium“a palace”

Ví dụ

  • .Ngôi nhà nơi ông ấy sống rất nguy nga.
  • Jupiter's .Phòng khách sạn của anh ấy tại khách sạn không gian tráng lệ có tầm nhìn bao quát khuôn mặt cầu vồng của sao Mộc qua cửa sổ lớn.
  • .Trung tâm của Đế chế Thiên hà là một hành tinh vườn tược tráng lệ.

AI