palatial
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc cung điệntính từOf or relating to a palace.
- Nguy nga, tráng lệtính từOn a grand scale; with very rich furnishings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palatialDạng gốc (base form)
- more palatialSo sánh hơn (comparative)
- most palatialSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppalatial
- từ tiếng Latinhpalātium“a palace”
Họ từ (word family)
cùng gốc palatialVí dụ
- .Ngôi nhà nơi ông ấy sống rất nguy nga.
- Jupiter's .Phòng khách sạn của anh ấy tại khách sạn không gian tráng lệ có tầm nhìn bao quát khuôn mặt cầu vồng của sao Mộc qua cửa sổ lớn.
- .Trung tâm của Đế chế Thiên hà là một hành tinh vườn tược tráng lệ.