Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến vòm miệngtính từPertaining to the palate.
- Của một chiếc răng hàm trên, ở phía đối diện với vòm miệngtính từkhông so sánh (not comparable)Of an upper tooth, on the side facing the palate.
- Khớp nối ở vòm miệng cứngtính từArticulated at the hard palate.
- Vòmdanh từA palatal consonant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palatalDạng gốc (base form)
- palatalsSố nhiều (plural)
- more palatalSo sánh hơn (comparative)
- most palatalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| palatal hookdanh từ | danh từ | Móc nhỏ để gắn dây thun ở mặt trong của mắc cài cố định vào răng hàm trên |
| labio-palataltính từ | tính từ | Khớp nối trên môi và vòm miệng |
| linguo-palataltính từ, danh từ | tính từ, danh từ | (âm thanh) do lưỡi và vòm miệng tạo ra |
| alveolo-palataltính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến những phụ âm có khả năng phát âm trung gian giữa phụ âm vành và phụ âm lưng |
| palatal expanderdanh từ | danh từ | Là thiết bị dùng để mở rộng hàm trên để răng dưới và răng trên khớp với nhau tốt hơn |
| palato-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến vòm miệng |
| labio-palatalization | Chưa có nghĩa | |
| labio-palatalised | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Khớp nối ở vòm miệng: mặt lưng
- Articulated at the palate: dorsal.
Họ từ (word family)
cùng gốc palatalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- âm vòm