Dịch

palatal

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈpælətl̩/US/ˈpælətl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến vòm miệngtính từPertaining to the palate.
  2. Của một chiếc răng hàm trên, ở phía đối diện với vòm miệngtính từkhông so sánh (not comparable)Of an upper tooth, on the side facing the palate.
  3. Khớp nối ở vòm miệng cứngtính từArticulated at the hard palate.
  4. Vòmdanh từA palatal consonant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palatalDạng gốc (base form)
  2. palatalsSố nhiều (plural)
  3. more palatalSo sánh hơn (comparative)
  4. most palatalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

palatal hookdanh từMóc nhỏ để gắn dây thun ở mặt trong của mắc cài cố định vào răng hàm trên
labio-palataltính từKhớp nối trên môi và vòm miệng
linguo-palataltính từ, danh từ(âm thanh) do lưỡi và vòm miệng tạo ra
alveolo-palataltính từ, danh từLiên quan đến những phụ âm có khả năng phát âm trung gian giữa phụ âm vành và phụ âm lưng
palatal expanderdanh từLà thiết bị dùng để mở rộng hàm trên để răng dưới và răng trên khớp với nhau tốt hơn
palato-tiền tốLiên quan đến vòm miệng
labio-palatalizationChưa có nghĩa
labio-palatalisedChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Khớp nối ở vòm miệng: mặt lưng
  1. Articulated at the palate: dorsal.

AI