Dịch

palatal hook

danh từ (noun)
UK/ˈpælətl̩ ˈhʊk/US/ˈpælətl̩ ˈhʊk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Móc nhỏ để gắn dây thun ở mặt trong của mắc cài cố định vào răng hàm trêndanh từA small hook for attaching elastic bands on the internal side of braces fixed to the upper teeth.
  2. Dấu phụ dạng hamiform ⟨◌̡⟩ trước đây được sử dụng để đánh dấu sự phát âm vòm phụ âm; được thay thế bằng chữ viết trên jay ⟨◌ʲ⟩danh từA hamiform diacritic ⟨◌̡⟩ formerly used to mark consonantal palatalisation; superseded by the superscript jay ⟨◌ʲ⟩.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palatal hookDạng gốc (base form)
  2. palatal hooksSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
= háček (khi nó ở dạng số nguyên tố)
  1. = háček (when it takes the form of a prime)

Ví dụ

  • Kalnyn′ […] […] ; , non-palatal .

AI