Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Móc nhỏ để gắn dây thun ở mặt trong của mắc cài cố định vào răng hàm trêndanh từA small hook for attaching elastic bands on the internal side of braces fixed to the upper teeth.
- Dấu phụ dạng hamiform ⟨◌̡⟩ trước đây được sử dụng để đánh dấu sự phát âm vòm phụ âm; được thay thế bằng chữ viết trên jay ⟨◌ʲ⟩danh từA hamiform diacritic ⟨◌̡⟩ formerly used to mark consonantal palatalisation; superseded by the superscript jay ⟨◌ʲ⟩.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palatal hookDạng gốc (base form)
- palatal hooksSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
= háček (khi nó ở dạng số nguyên tố)
- = háček (when it takes the form of a prime)
Ví dụ
- Kalnyn′ […] […] ; , non-palatal .