Dịch

tasty

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đầy vị hươngtính từHaving a pleasant or satisfying flavor.
  2. Hấp dẫn, gợi cảmtính từAppealing; when applied to persons, sexually appealing.
  3. Khéo léo, tài batính từSkillful; highly competent.
  4. Món ngon, đồ ăn ngondanh từSomething tasty; a delicious article of food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tastyDạng gốc (base form)
  2. tastiesSố nhiều (plural)
  3. tastierSo sánh hơn (comparative)
  4. tastiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tasty dishMón ăn ngon
tasty foodĐồ ăn ngon
tasty mealBữa ăn ngon
tasty snackMón ăn vặt ngon
tasty treatMón quà vặt ngon
tasty cheesedanh từLoại phô mai cheddar lâu năm

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Dễ gây gổ
  1. Dễ gây gổ, dễ bạo lựcPotentially violent.

Ví dụ

  • .Bạn có thể chuẩn bị bữa sáng ngon lành này.
  • .Những người hâm mộ nhạc Country có lẽ nhớ đến Stu nhất qua một giai điệu hấp dẫn mà ông đã viết và thu âm nhưng không muốn phát hành.
  • , , , , , , .Không, tôi sẽ không đỡ đạn cho anh ta, hay bất kỳ ai trong số họ, tôi không được trả lương đủ cao để làm vậy, nhưng tôi sẽ can thiệp để ngăn một cuộc ẩu đả nếu mọi chuyện trở nên căng thẳng và dễ bạo lực, và đúng vậy, đêm đó ở quán bar thật tuyệt khi gọi đồ uống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI