Dịch

ono

C2cụm từ (phrase)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hoặc giá gần nhấtcụm từAbbreviation of or near(est) offer.
  2. Hết và kết thúccụm từAbbreviation of over and out.
  3. Ngon miệng, ngontính từgood-tasting, delicious.
  4. Cá thu ngừ, cá wahoodanh từSynonym of wahoo (“type of fish”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • : €300 Bán xe đạp: 300 euro hoặc giá gần nhất
  • , (), , .Cá ngừ và các loài cá đại dương khác, đặc biệt là cá mahimahi và cá thu ngừ, thường tụ tập dưới các vật thể trôi nổi như khúc gỗ.
  • , ?Bạn có thể giới thiệu tôi với ông Ono ở công ty Randolph không?

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Hawaiiʻono“delicious”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hawaiiono

AI