ono
C2cụm từ (phrase)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hoặc giá gần nhấtcụm từAbbreviation of or near(est) offer.
- Hết và kết thúccụm từAbbreviation of over and out.
- Ngon miệng, ngontính từgood-tasting, delicious.
- Cá thu ngừ, cá wahoodanh từSynonym of wahoo (“type of fish”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- : €300 Bán xe đạp: 300 euro hoặc giá gần nhất
- , (), , .Cá ngừ và các loài cá đại dương khác, đặc biệt là cá mahimahi và cá thu ngừ, thường tụ tập dưới các vật thể trôi nổi như khúc gỗ.
- , ?Bạn có thể giới thiệu tôi với ông Ono ở công ty Randolph không?
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Hawaiiʻono“delicious”
danh từ
- mượn từ tiếng Hawaiiono