Dịch

luscious

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngon ngọt, mọng nướctính từSweet and pleasant; delicious; juicy, succulent.
  2. Gợi cảm, quyến rũtính từSexually appealing; seductive.
  3. Tục tĩutính từObscene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lusciousDạng gốc (base form)
  2. more lusciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most lusciousSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Đôi môi cô ấy như hai miếng bít tết mọng nước.
  • .Bằng một tay, anh nhẹ nhàng hé mở đôi môi của cái miệng tự nhiên đầy gợi cảm ấy.
  • : , .Trước đây tôi chỉ chịu ơn những cô gái trong nhà vì đã làm vấy bẩn sự ngây thơ của mình: những lời lẽ tục tĩu của họ, nơi mà sự khiêm tốn hoàn toàn không được tôn trọng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngon ngọt
Gợi cảm
Tục tĩu

AI