Dịch

delectable

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngon lành, thú vị, khoái trátính từHighly pleasing; delightful, especially to any of the senses; delicious.
  2. Món ngon, điều thú vịdanh từSomething that is delectable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delectableDạng gốc (base form)
  2. delectablesSố nhiều (plural)
  3. more delectableSo sánh hơn (comparative)
  4. most delectableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

delect-able

  1. từ tiếng Anh trung đạidelectable
  2. từ tiếng Pháp trung đạidélectable
  3. từ tiếng Pháp cổdelectable

Ví dụ

  • , .Chúng bao gồm những thú vui thú vị như ô tô và tài xế, tư cách thành viên câu lạc bộ đồng quê và việc sử dụng cá nhân máy bay của công ty.
  • .Chiếc bánh này thật ngon.
  • !Những chiếc bánh muffin này thật là ngon tuyệt!

AI