Dịch

dainty

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thanh lịch, nhỏ nhắntính từElegant; delicately small and pretty.
  2. Kén ăn, khó tínhtính từFastidious and fussy, especially when eating.
  3. Món ngondanh từA delicacy (choice or pleasing food).
  4. Bánh ngọtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A fancy cookie, pastry, or square, frequently homemade, served at a social event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daintyDạng gốc (base form)
  2. daintiesSố nhiều (plural)
  3. daintierSo sánh hơn (comparative)
  4. daintiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Canadian daintydanh từXã hội học của tiếng Anh Canada giữ lại một số đặc điểm của tiếng Anh Anh và được coi như một dấu hiệu đánh dấu uy tín của tầng lớp thượng lưu trong thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20
prick-me-daintydanh từNgười bị ảnh hưởng, một người lên sóng
be born with a dainty toothcụm từKén ăn, ăn uống khó tính

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Tuyệt vời
  1. Tuyệt vời, hảo hạngExcellent; valuable, fine.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thanh lịch
Kén ăn
Món ngon

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạideynte
  2. từ tiếng Pháp cổdeintié
  3. từ tiếng Latinhdignitātem

Cùng gốc (doublet)dignity

Ví dụ

  • / .Những chi thon thả mảnh mai mà tạo hóa ban tặng / Để cử động nhẹ nhàng và mềm mại tinh tế.
  • , / .Và chúng ta chớ nên câu nệ việc chào tạm biệt, mà hãy lẻn đi thôi.
  • […] , , , .[...]hoàn cảnh của tôi đủ thảm hại, nhưng tôi có lý do lớn để biết ơn rằng mình không bị đẩy đến đường cùng vì đói khát, mà thay vào đó lại vô cùng dư dả, thậm chí có cả những món ngon.

AI