Nghĩa chính
- Nhỏ nhắntính từFairly short and of slim build.
- Cỡ nhỏ cho phụ nữtính từOf small size; intended for small-framed adult women.
- Nhỏ bé, vụn vặttính từSmall, little; insignificant; petty.
- Thể đột biến petitedanh từA mutant first discovered in the yeast Saccharomyces cerevisiae, forming small colonies when grown in the presence of fermentable carbon sources such as glucose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petiteDạng gốc (base form)
- petitesSố nhiều (plural)
- more petiteSo sánh hơn (comparative)
- most petiteSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| petite figure | Thân hình nhỏ nhắn | |
| petite frame | Vóc dáng nhỏ nhắn | |
| petite size | Cỡ quần áo người nhỏ | |
| petite woman | Người phụ nữ nhỏ nhắn | |
| Petite Dominiquedanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Grenada |
| petite perceptiondanh từ | danh từ | Cảm giác (hình ảnh, âm thanh, v.v.) được cảm nhận nhưng không được ghi lại vì nó quá nhỏ, chẳng hạn như âm thanh của từng hạt mưa chạm vào mái nhà |
| petite amiedanh từ | danh từ | Người bạn gái |
| Petite-Forêt | Xã ở tỉnh Nord, Hauts-de-France, Pháp |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhỏ bé
Họ từ (word family)
cùng gốc petiteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppetite
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ? , ?Trái Đất, Mặt Trời và các vì sao, chúng là thứ gì trong tự nhiên? Chúng là những thứ nhỏ nhoi không đáng để ta bận tâm, hay kỳ vĩ và xứng đáng để suy ngẫm?
- […]Cấu trúc bậc một của bộ gen ty thể ở các thể đột biến petite này trước đó đã được xác định […]
- .Cô ấy mảnh mai và nhỏ nhắn.