Dịch

petite

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhỏ nhắntính từFairly short and of slim build.
  2. Cỡ nhỏ cho phụ nữtính từOf small size; intended for small-framed adult women.
  3. Nhỏ bé, vụn vặttính từSmall, little; insignificant; petty.
  4. Thể đột biến petitedanh từA mutant first discovered in the yeast Saccharomyces cerevisiae, forming small colonies when grown in the presence of fermentable carbon sources such as glucose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. petiteDạng gốc (base form)
  2. petitesSố nhiều (plural)
  3. more petiteSo sánh hơn (comparative)
  4. most petiteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

petite figureThân hình nhỏ nhắn
petite frameVóc dáng nhỏ nhắn
petite sizeCỡ quần áo người nhỏ
petite womanNgười phụ nữ nhỏ nhắn
Petite Dominiquedanh từ riêngHòn đảo của Grenada
petite perceptiondanh từCảm giác (hình ảnh, âm thanh, v.v.) được cảm nhận nhưng không được ghi lại vì nó quá nhỏ, chẳng hạn như âm thanh của từng hạt mưa chạm vào mái nhà
petite amiedanh từNgười bạn gái
Petite-ForêtXã ở tỉnh Nord, Hauts-de-France, Pháp

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhỏ bé

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppetite

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , ? , ?Trái Đất, Mặt Trời và các vì sao, chúng là thứ gì trong tự nhiên? Chúng là những thứ nhỏ nhoi không đáng để ta bận tâm, hay kỳ vĩ và xứng đáng để suy ngẫm?
  • […]Cấu trúc bậc một của bộ gen ty thể ở các thể đột biến petite này trước đó đã được xác định […]
  • .Cô ấy mảnh mai và nhỏ nhắn.

AI