Dịch

dignity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vẻ nghiêm túcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being dignified or worthy of esteem: elevation of mind or character.
  2. Vẻ uy nghiêm, sự trang trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Decorum, formality, stateliness.
  3. Tước vị, phẩm hàm, chức caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)High office, rank, or station.
  4. Người có chức tước, nhân vật quyền quýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One holding high rank; a dignitary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dignityDạng gốc (base form)
  2. dignitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beneath someone's dignityDưới phẩm giá của ai
human dignityPhẩm giá con người
lose someone's dignityMất đi phẩm giá
sense of dignityLòng tự trọng
with dignityVới sự đàng hoàng
stand on one's dignityđộng từYêu cầu người khác đối xử với mình một cách tôn trọng
stand upon one's dignityđộng từCó hoặc ảnh hưởng đến quan niệm cao về cấp bậc, đặc quyền hoặc tính cách của chính mình
proud dignityVẻ trang nghiêm, đầy tự trọng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự tôn trọng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tôn trọng, lòng kính trọngRespect.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tước vị

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidignyte
  2. từ tiếng Pháp cổdignité
  3. từ tiếng Latinhdignitās“worthiness, merit, dignity, grandeur, authority, rank, office”

Cùng gốc (doublet)dainty

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mỗi cá nhân đều có quyền được tôn trọng phẩm giá vốn có của con người.
  • , , " ," " ."Ông viết rằng sự hiện diện của một luật sư đến từ Washington "sẽ tạo thêm vẻ trang nghiêm cho phiên tố tụng," đồng thời cũng "loại bỏ các định kiến và phe phái địa phương khỏi vụ việc, mang lại tác động rất tốt đối với bồi thẩm đoàn.
  • , ?Vua phán: Mordecai đã được ban vinh hiển và phẩm hàm gì vì việc này chưa?

AI