Dịch

proud dignity

US/ˈpɹaʊd ˈdɪɡnəti/

Nghĩa chính

  1. Vẻ trang nghiêm, đầy tự trọng

Ví dụ

  • .Cô ấy giữ được vẻ trang nghiêm, đầy tự trọng.

AI