Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dignitude
danh từ
(noun)
UK
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhân phẩm, đặc biệt là cảm giác bị thổi phồng quá mức hoặc sai lầm về phẩm giá
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Dignity, especially an overblown or false sense of dignity.
Nguồn gốc
(etymology)
dignity
+
-itude
Ví dụ
I
pranced
along
with
the
dignitude
o
'
a
queen
,
and
didn't
condescend
fur
tu
give
none
o
'
the
men
sect
a
glance
,
and
'
twasn't
my
conduct
what
injuced
him
fur
tu
redress
me
.
A
ghost-seer's
dignitude
does
not
stand
on
end
if
'
e
twigs
that
'
is
cackle
is
met
with
a
smile
.
AI
1
Nhân phẩm
1
Nhân phẩm
1
Nhân phẩm