Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trung thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Steadfast adherence to a strict moral or ethical code.
- Tính nguyên vẹn, tính toàn vẹndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being wholesome; unimpaired
- Tính toàn vẹn, tính trọn vẹndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or condition of being complete; pure
- Độ toàn vẹn, tính toàn vẹndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of systems to provide timely warnings to users when they should not be used for navigation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- integrityDạng gốc (base form)
- integritiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artistic integrity | Sự liêm chính trong nghệ thuật | |
| maintain integrity | Giữ vững sự chính trực | |
| moral integrity | Sự chính trực về đạo đức | |
| personal integrity | Phẩm cách cá nhân | |
| structural integritydanh từ | danh từ | Độ bền kết cấu |
| territorial integritydanh từ | danh từ | Toàn vẹn lãnh thổ |
| data integritydanh từ | danh từ | Tính toàn vẹn của dữ liệu |
| bit-count integritydanh từ | danh từ | Điều kiện của một bản sao của thông điệp có cùng số bit với thông điệp nguồn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính toàn vẹn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)With regards to data encryption, ensuring that information is not altered by unauthorized persons in a way that is not detectable by authorized users.
Ví dụ
- , : […]Hãy đứng lên, Canterbury hiền khanh: Chân lý và lòng chính trực của khanh đã bén rễ sâu […]
- .Đó là vấn đề về lòng chính trực.
- .Hãy chơi một cách trung thực và đẹp mắt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc integrityNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiintégrité
- từ tiếng Latinhintegritās“soundness, integrity”
Cùng gốc (doublet)entirety