Dịch

integrity

B2danh từ (noun)
US/ˌɪnˈtɛɡɹəti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trung thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Steadfast adherence to a strict moral or ethical code.
  2. Tính nguyên vẹn, tính toàn vẹndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being wholesome; unimpaired
  3. Tính toàn vẹn, tính trọn vẹndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or condition of being complete; pure
  4. Độ toàn vẹn, tính toàn vẹndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of systems to provide timely warnings to users when they should not be used for navigation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. integrityDạng gốc (base form)
  2. integritiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

artistic integritySự liêm chính trong nghệ thuật
maintain integrityGiữ vững sự chính trực
moral integritySự chính trực về đạo đức
personal integrityPhẩm cách cá nhân
structural integritydanh từĐộ bền kết cấu
territorial integritydanh từToàn vẹn lãnh thổ
data integritydanh từTính toàn vẹn của dữ liệu
bit-count integritydanh từĐiều kiện của một bản sao của thông điệp có cùng số bit với thông điệp nguồn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính toàn vẹn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)With regards to data encryption, ensuring that information is not altered by unauthorized persons in a way that is not detectable by authorized users.

Ví dụ

  • , : […]Hãy đứng lên, Canterbury hiền khanh: Chân lý và lòng chính trực của khanh đã bén rễ sâu […]
  • .Đó là vấn đề về lòng chính trực.
  • .Hãy chơi một cách trung thực và đẹp mắt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trung thực
Tính toàn vẹn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiintégrité
  2. từ tiếng Latinhintegritās“soundness, integrity”

Cùng gốc (doublet)entirety

AI