Dịch

bit-count integrity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điều kiện của một bản sao của thông điệp có cùng số bit với thông điệp nguồndanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of a copy of a message having the same number of bits as the source message.
  2. Tình trạng của luồng dữ liệu có tốc độ bit cố định, nhất quándanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of a data stream having a consistent, fixed bitrate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI