Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
data integrity
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
æ
t
ə
ˌ
ɪ
n
ˈ
t
ɛ
ɡ
ɹ
ə
t
i
/
Nghĩa chính
1
Tính toàn vẹn của dữ liệu
danh từ
The maintenance of, and the assurance of, data accuracy and its consistency over its entire lifecycle.
Ví dụ
Data
integrity
is
the
backbone
of
security
.
Data
integrity
keeps
society
secure
.
This
database
has
a
data
integrity
issue
.
AI
1
Tính toàn vẹn của dữ liệu
1
Tính toàn vẹn của dữ liệu
1
Tính toàn vẹn của dữ liệu