Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
integritous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tính chính trực; đáng tin cậy, đáng kính trọng
tính từ
Having integrity; trustworthy, honourable.
Nguồn gốc
(etymology)
integrity
+
-ous
Ví dụ
“
If
I
am
in
a
position
to
intercept
him
there
he
will
return
the
message
to
my
hand
;
if
not
,
he
will
straightway
bear
it
to
the
integritous
K'o-vih
.”
Rita
then
went
home
with
this
consolingly
integritous
man
to
his
flat
,
where
she
soon
found
herself
altogether
at
sea
.
AI
1
Có tính chính trực
1
Có tính chính trực
1
Có tính chính trực