Nghĩa chính
- Sự đáng tin tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being reliable, dependable, or trustworthy.
- Độ tin cậydanh từkhông đếm được (uncountable)the ability to measure the same thing consistently (of a measurement indicating the degree to which the measure is consistent); that is, repeated measurements would give the same result (See also validity).
- Độ tin cậy, độ bềndanh từkhông đếm được (uncountable)measurable time of work before failure
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reliabilityDạng gốc (base form)
- reliabilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high reliability | Độ tin cậy cao | |
| operational reliability | Độ tin cậy vận hành | |
| system reliability | Độ tin cậy của hệ thống | |
| test reliability | Độ tin cậy của bài kiểm tra | |
| reliability trialscụm từ | cụm từ | Sự cho chạy thử trên một quãng đường dài (ô tô) (cốt để thử sức bền chịu đựng hơn là thử tốc độ) |
| durability and reliability | Độ bền và độ tin cậy |
Ví dụ
- , . , , day-in day-out. .Trên hết, đường sắt cần phải đều đặn đến mức nhàm chán. Ý tôi là tàu phải chạy đúng giờ, ngày này qua ngày khác. Đúng giờ và đáng tin cậy luôn là nền tảng của một hệ thống đường sắt thành công.
- .Anh ấy có tiếng là người đáng tin cậy.
- Tom's ?Bạn có thể bảo đảm cho sự đáng tin cậy của Tom không?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa