Dịch

unreliable

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ʌn.ɹɪˈlaɪ.ə.bl̩/US/ˌʌn.ɹəˈlaɪ.ə.bəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. không đáng tin, không đáng tin cậy, chập chờntính từB2Not able to be trusted or depended on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unreliableDạng gốc (base form)
  2. unreliablesSố nhiều (plural)
  3. more unreliableSo sánh hơn (comparative)
  4. most unreliableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

notoriously unreliableKhét tiếng là không đáng tin
prove unreliableHóa ra không đáng tin
unreliable narratordanh từNgười kể chuyện không đáng tin
unreliable sourceNguồn tin không đáng tin cậy
unreliable witnessNhân chứng không đáng tin cậy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người không đáng tin
  1. Người không đáng tin, vật chập chờnOne who or that which cannot be relied upon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không đáng tin

Ví dụ

  • ; .Hãy nói cho nhau biết liệu có ai trong các người từng nghe tôi bàn luận về những vấn đề như vậy dù vắn tắt hay kỹ lưỡng chưa; rồi các người sẽ nhận ra những lời đồn đại khác về tôi cũng đều không đáng tin như thế.
  • , . .Công việc của ông ở các tờ báo hàng đầu tại Chicago rất thất thường, do ông bị xếp vào nhóm những người không đáng tin cậy. Chẳng ai biết được khi nào ông sẽ lại say xỉn.
  • .Bạn có vẻ không đáng tin cậy.

AI