Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- không đáng tin, không đáng tin cậy, chập chờntính từB2Not able to be trusted or depended on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unreliableDạng gốc (base form)
- unreliablesSố nhiều (plural)
- more unreliableSo sánh hơn (comparative)
- most unreliableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| notoriously unreliable | Khét tiếng là không đáng tin | |
| prove unreliable | Hóa ra không đáng tin | |
| unreliable narratordanh từ | danh từ | Người kể chuyện không đáng tin |
| unreliable source | Nguồn tin không đáng tin cậy | |
| unreliable witness | Nhân chứng không đáng tin cậy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người không đáng tin
- Người không đáng tin, vật chập chờnOne who or that which cannot be relied upon.
Xuất hiện ở từ khác
- responsibletrái nghĩakhông đáng tin
- safetrái nghĩaKhông đáng tin cậy và có thể không hoàn thành công việc.
- solidtrái nghĩaKhông đáng tin cậy, dễ thất hứa hoặc sai.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không đáng tin
Họ từ (word family)
cùng gốc unreliableNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ; .Hãy nói cho nhau biết liệu có ai trong các người từng nghe tôi bàn luận về những vấn đề như vậy dù vắn tắt hay kỹ lưỡng chưa; rồi các người sẽ nhận ra những lời đồn đại khác về tôi cũng đều không đáng tin như thế.
- , . .Công việc của ông ở các tờ báo hàng đầu tại Chicago rất thất thường, do ông bị xếp vào nhóm những người không đáng tin cậy. Chẳng ai biết được khi nào ông sẽ lại say xỉn.
- .Bạn có vẻ không đáng tin cậy.