empaque
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/emˈpake/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đóng góidanh từpackaging
- Phong thái, cốt cách, vẻ bề ngoàidanh từpresence; look
- Sự đĩnh đạc, tính chững chạcdanh từintegrity
- Dạng chia của empacarđộng từinflection of empacar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- empaqueDạng gốc (base form)
- empaquesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc empaque2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất/thứ ba số ít hiện tại bàng quan của empacar
- first/third-person singular present subjunctive
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bao bì của sản phẩm này bị hỏng.
- Pepsico .Tập đoàn đa quốc gia Pepsico xâm nhập thị trường kẹo ở Colombia và giới thiệu bao bì mới không thể tái chế.
- , . ¿ ? ¿ ?