Dịch

empaque

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/emˈpake/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đóng góidanh từpackaging
  2. Phong thái, cốt cách, vẻ bề ngoàidanh từpresence; look
  3. Sự đĩnh đạc, tính chững chạcdanh từintegrity
  4. Dạng chia của empacarđộng từinflection of empacar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empaqueDạng gốc (base form)
  2. empaquesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất/thứ ba số ít hiện tại bàng quan của empacar
  1. first/third-person singular present subjunctive

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bao bì của sản phẩm này bị hỏng.
  • Pepsico .Tập đoàn đa quốc gia Pepsico xâm nhập thị trường kẹo ở Colombia và giới thiệu bao bì mới không thể tái chế.
  • , . ¿ ? ¿ ?

AI