Dịch

integrous

tính từ (adjective)
UK/ɪnˈtɛɡɹəs/

Nghĩa chính

  1. Có hoặc đặc trưng bởi tính toàn vẹntính từHaving or characterized by integrity.

Ví dụ

  • Policie , ; , , , .

AI