Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
integrous
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
n
ˈ
t
ɛ
ɡ
ɹ
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Có hoặc đặc trưng bởi tính toàn vẹn
tính từ
Having or characterized by integrity.
Ví dụ
And
Smiths
of
Policie
shall
invent
,
To
cast
new
Molds
of
Government
;
While
vulgar
Birds
,
of
weakest
wing
,
Grow
stout
against
the
Eagle
King
,
Whose
just
integrous
heart
shall
prove
The
Adamant
of
Subjects
love
.
AI
1
Có hoặc đặc trưng bởi tính toàn vẹn
1
Có hoặc đặc trưng bởi tính toàn vẹn
1
Có hoặc đặc trưng bởi tính toàn vẹn